chấp thuận

Van Wiktionary
Naar navigatie springen Naar zoeken springen

Vieëdnemieësj

Oetspraok

  • IPA: /cøp˦˥.tʰuønˀ˧˨/ (Hanój)
  • IPA: /cøp˦˥.tʰuøŋˀ˧˨˧/ (Zeigón)

Wèrkwaordj

chấp thuận

  1. Aannömme.
    Chấp thuận một đề nghị.
    E veurstèl aannömme.
  2. Laoten antjwäörje; aannömme.
    Chấp thuận một yêu cầu.
    'n Vraog laoten antjwäörjen ódder aannömme.
  3. Neet óntloupe.
    Người được chấp thuận.
    Emes óm t'óntloupe.
    Người được chấp thuận ngoại giao.
    Emes óm t'óntloupe.
    Người không được chấp thuận.
    Emes óm t'óntloupe.
    Người không được chấp thuận ngoại giao.
    Emes óm t'óntloupe.