tháng mười hai

Van Wiktionary
Naar navigatie springen Naar zoeken springen

Viëtnamees[bewirk]

Zelfstenjig naamwaord[bewirk]

Lemma[bewirk]

tháng mười hai /tʰa:ŋ˦˥ mɨj˨˩ ha:j˧˧/

  1. desember
Verwantje wäörd
de maondjen op 't Viëtnamees
tháng một
jannewarie
tháng hai
fibberwarie
tháng ba
mieërt
tháng tư
april
tháng năm
mei
tháng sáu
junie
tháng bảy
julie
tháng tám
augustes
tháng chín
september
tháng mười
oktoeaber
tháng mười một
november
tháng mười hai
desember